XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

监视居住 đọc là jiān shì jū zhù, nghĩa là (luật Trung Quốc) giám sát cư trú; yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 监视居住

监视居住 nghĩa là gì?

监视居住 (jiān shì jū zhù) nghĩa là (luật Trung Quốc) giám sát cư trú; yêu cầu ai đó ở tại nhà, hoặc một địa điểm chỉ định, dưới sự giám sát.

Cách viết 监视居住 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 监, 视, 居, 住 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.