XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遥控 đọc là yáo kòng, nghĩa là quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

遥控【遙控】

[yáo kòng] [遥 控]

1.quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa

利用电信号远距离操纵设备

他可以使用手机遥控家里的智能电器。

tā kě yǐ shǐ yòng shǒu jī yáo kòng jiā lǐ de zhì néng diàn qì.

Anh ấy có thể dùng điện thoại điều khiển từ xa các thiết bị thông minh trong nhà.

2.giật dây; thao túng từ xa

比喻在暗中或幕后操纵

他一直在幕后遥控整个公司的运作。

tā yì zhí zài mù hòu yáo kòng zhěng gè gōng sī de yùn zuò.

Ông ta luôn đứng sau hậu trường giật dây hoạt động của toàn bộ công ty.

这个遥控器需要换新电池了。

zhè ge yáo kòng qì xū yào huàn xīn diàn chí le.

Cái điều khiển từ xa này cần thay pin mới rồi.

换了新电池后,遥控器马上就灵了。

huàn le xīn diàn chí hòu, yáo kòng qì mǎ shàng jiù líng le.

Sau khi thay pin mới, điều khiển từ xa lập tức nhạy ngay.

Hỏi đáp về từ 遥控

遥控 nghĩa là gì?

遥控 (yáo kòng) nghĩa là quản lý hoạt động từ xa; điều khiển từ xa. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 遥控 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遥, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 遥控?

Thường gặp: 遥控器 (yáo kòng qì) – điều khiển từ xa; 遥控车 (yáo kòng chē) – xe điều khiển từ xa; 遥控操作 (yáo kòng cāo zuò) – vận hành từ xa.