XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

遥控器 đọc là yáo kòng qì, nghĩa là điều khiển từ xa. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

遥控器

[yáo kòng qì] [遥 控 器]

điều khiển từ xa

这个遥控器需要换新电池了。

zhè ge yáo kòng qì xū yào huàn xīn diàn chí le.

Cái điều khiển từ xa này cần thay pin mới rồi.

换了新电池后,遥控器马上就灵了。

huàn le xīn diàn chí hòu, yáo kòng qì mǎ shàng jiù líng le.

Sau khi thay pin mới, điều khiển từ xa lập tức nhạy ngay.

遥控器的按键失灵了。

yáo kòng qì de àn jiàn shī líng le.

Nút bấm của điều khiển từ xa bị liệt rồi.

Hỏi đáp về từ 遥控器

遥控器 nghĩa là gì?

遥控器 (yáo kòng qì) nghĩa là điều khiển từ xa.

Cách viết 遥控器 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 遥, 控, 器 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.