剂量监控 đọc là jì liàng jiān kòng, nghĩa là giám sát lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 剂量监控
剂量监控 nghĩa là gì?
剂量监控 (jì liàng jiān kòng) nghĩa là giám sát lượng.
Cách viết 剂量监控 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 剂, 量, 监, 控 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.