XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

演习 đọc là yǎn xí, nghĩa là diễn tập; thao diễn. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

演习【演習】

[yǎn xí] [演 习]

diễn tập; thao diễn

按预定方案进行实地练习

学校每学期都会组织一次紧急疏散演习。

xué xiào měi xué qī dōu huì zǔ zhī yí cì jǐn jí shū sàn yǎn xí.

Trường học đều tổ chức một đợt diễn tập sơ tán khẩn cấp vào mỗi học kỳ.

两架战机加入了空军的联合演习。

liǎng jià zhàn jī jiā rù le kōng jūn de lián hé yǎn xí.

Hai chiếc máy bay chiến đấu đã tham gia cuộc diễn tập chung của không quân.

演习中多辆坦克越过了防线。

yǎn xí zhōng duō liàng tǎn kè yuè guò le fáng xiàn.

Nhiều xe tăng đã vượt qua tuyến phòng thủ trong buổi diễn tập.

数辆坦克在演习场上迅速向前推进。

shù liàng tǎn kè zài yǎn xí chǎng shàng xùn sù xiàng qián tuī jìn.

Vài chiếc xe tăng nhanh chóng tiến về phía trước trên bãi diễn tập.

Hỏi đáp về từ 演习

演习 nghĩa là gì?

演习 (yǎn xí) nghĩa là diễn tập; thao diễn. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 演习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 演, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 演习?

Thường gặp: 军事演习 (jūn shì yǎn xí) – diễn tập quân sự.