接连不断
[jiē lián bù duàn] [接 连 BẤT 断]
liên tục không ngừng (thành ngữ)
他凭借顽强的毅力战胜了接连不断的厄运。
tā píng jiè wán qiáng de yì lì zhàn shèng le jiē lián bú duàn de è yùn.Anh ấy dựa vào nghị lực kiên cường để chiến thắng những nghịch cảnh liên tiếp.
接连不断 đọc là jiē lián bù duàn, nghĩa là liên tục không ngừng (thành ngữ). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[jiē lián bù duàn] [接 连 BẤT 断]
liên tục không ngừng (thành ngữ)
他凭借顽强的毅力战胜了接连不断的厄运。
tā píng jiè wán qiáng de yì lì zhàn shèng le jiē lián bú duàn de è yùn.Anh ấy dựa vào nghị lực kiên cường để chiến thắng những nghịch cảnh liên tiếp.
接连不断 (jiē lián bù duàn) nghĩa là liên tục không ngừng (thành ngữ).
Viết lần lượt từng chữ 接, 连, 不, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.