连续不断
[lián xù bù duàn] [连 续 BẤT 断]
liên tục; không ngừng
这几天来咨询的客人连续不断。
zhè jǐ tiān lái zī xún de kè rén lián xù bú duàn.Mấy ngày nay khách đến tư vấn liên tục không dứt.
连续不断 đọc là lián xù bù duàn, nghĩa là liên tục; không ngừng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lián xù bù duàn] [连 续 BẤT 断]
liên tục; không ngừng
这几天来咨询的客人连续不断。
zhè jǐ tiān lái zī xún de kè rén lián xù bú duàn.Mấy ngày nay khách đến tư vấn liên tục không dứt.
连续不断 (lián xù bù duàn) nghĩa là liên tục; không ngừng.
Viết lần lượt từng chữ 连, 续, 不, 断 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.