XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 绎 đọc là yì, nghĩa là liên tục; giải thích. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

绎

[yì]

liên tục; giải thích; tháo gỡ

演绎与归纳是常用的研究方法。

yǎn yì yǔ guī nà shì cháng yòng de yán jiū fāng fǎ.

Diễn dịch và quy nạp là hai phương pháp nghiên cứu thường dùng.

春天一到,湖边的游人络绎不绝。

chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.

Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.

大街上车辆络绎不绝,非常热闹。

dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.

Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.

Hỏi đáp về chữ 绎

绎 nghĩa là gì?

绎 (yì) nghĩa là liên tục; giải thích.

Cách viết chữ 绎 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 绎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 绎 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 绎 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 络绎不绝 (luò yì bù jué) – (thành ngữ) liên tục; 演绎 (yǎn yì) – (câu chuyện, v.v.) diễn ra; 络绎 (luò yì) – liên tục; 演绎法 (yǎn yì fǎ) – lý luận suy diễn.