XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

连连 đọc là lián lián, nghĩa là liên tục; lặp đi lặp lại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

连连

[lián lián] [连 连]

liên tục; lặp đi lặp lại

祝你明天面试一切顺利,好运连连!

zhù nǐ míng tiān miàn shì yí qiè shùn lì, hǎo yùn lián lián!

Chúc bạn ngày mai phỏng vấn thuận lợi, gặp nhiều may mắn!

大自然的鬼斧神工引得游客连连惊叹。

dà zì rán de guǐ fǔ shén gōng yǐn de yóu kè lián lián jīng tàn.

Sự kỳ diệu của thiên nhiên khiến du khách liên tục thán phục.

Hỏi đáp về từ 连连

连连 nghĩa là gì?

连连 (lián lián) nghĩa là liên tục; lặp đi lặp lại.

Cách viết 连连 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 连, 连 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 连连?

Thường gặp: 连连看 (lián lián kàn) – trò chơi xếp hình (trò chơi đố); 缝缝连连 (féng féng lián lián) – thêu thùa.