XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

续续 đọc là xù xù, nghĩa là liên tục; tiếp diễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

续续

[xù xù] [续 续]

liên tục; tiếp diễn; không ngừng

这场雨断断续续地下了一整天。

zhè chǎng yǔ duàn duàn xù xù dì xià le yì zhěng tiān.

Trận mưa này rơi rải rác gián đoạn cả ngày.

考试时间到了,考生们陆陆续续下场。

kǎo shì shí jiān dào le, kǎo shēng men lù lù xù xù xià chǎng.

Hết giờ làm bài, các thí sinh lần lượt rời phòng thi.

昨晚信号不好,声音听起来断断续续的。

zuó wǎn xìn hào bù hǎo, shēng yīn tīng qǐ lái duàn duàn xù xù de.

Tối qua tín hiệu không tốt, âm thanh nghe được lúc có lúc không.

Hỏi đáp về từ 续续

续续 nghĩa là gì?

续续 (xù xù) nghĩa là liên tục; tiếp diễn.

Cách viết 续续 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 续, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 续续?

Thường gặp: 断断续续 (duàn duàn xù xù) – gián đoạn; 陆陆续续 (lù lù xù xù) – lần lượt.