XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

络绎 đọc là luò yì, nghĩa là liên tục; không ngớt. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

络绎

[luò yì] [络 绎]

liên tục; không ngớt

春天一到,湖边的游人络绎不绝。

chūn tiān yí dào, hú biān de yóu rén luò yì bù jué.

Mùa xuân đến, khách du lịch ven hồ nườm nượp không ngớt.

大街上车辆络绎不绝,非常热闹。

dà jiē shàng chē liàng luò yì bù jué, fēi cháng rè nào.

Xe cộ trên đường phố nườm nượp không ngớt, vô cùng nhộn nhịp.

节假日期间,景区里的游客络绎不绝。

jié jià rì qī jiān, jǐng qū lǐ de yóu kè luò yì bù jué.

Suốt kỳ nghỉ, du khách đổ về khu danh lam thắng cảnh tấp nập không ngớt.

Hỏi đáp về từ 络绎

络绎 nghĩa là gì?

络绎 (luò yì) nghĩa là liên tục; không ngớt.

Cách viết 络绎 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 络, 绎 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 络绎?

Thường gặp: 络绎不绝 (luò yì bù jué) – (thành ngữ) liên tục.