XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 络 đọc là luò, nghĩa là vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới. Thuộc bộ Mịch 糸. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

络

[luò]

vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới; quấn

对,所以现在大家都不能用网络。

duì, suǒ yǐ xiàn zài dà jiā dōu bù néng yòng wǎng luò.

Đúng vậy, nên bây giờ mọi người đều không dùng được mạng.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

我们很难设想没有网络的生活。

wǒ men hěn nán shè xiǎng méi yǒu wǎng luò de shēng huó.

Chúng ta rất khó tưởng tượng cuộc sống không có mạng internet.

小美,你新搬的房间网络办好了吗?

xiǎo měi, nǐ xīn bān de fáng jiān wǎng luò bàn hǎo le ma?

Tiểu Mỹ, phòng mới chuyển của bạn đã làm mạng xong chưa?

Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ

Hỏi đáp về chữ 络

络 nghĩa là gì?

络 (luò) nghĩa là vật giống cái lưới; giữ cố định bằng lưới.

Cách viết chữ 络 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 络 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 络 thuộc bộ Mịch (糸).

Chữ 络 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 网络 (wǎng luò) – Internet; 联络 (lián luò) – liên lạc; 脉络 (mài luò) – động mạch và tĩnh mạch; 络绎不绝 (luò yì bù jué) – (thành ngữ) liên tục; 口络 (kǒu luò) – rọ mõm (đeo vào miệng chó); 橘络 (jú luò) – xơ của quả quýt.