XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

网络 đọc là wǎng luò, nghĩa là Internet. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

网络【網絡】

[wǎng luò] [网 络]

1.Internet

计算机通过通信线路连接构成的系统

这里的网络速度非常快。

zhè lǐ de wǎng luò sù dù fēi cháng kuài.

Tốc độ mạng ở đây rất nhanh.

2.hệ thống mạng lưới

相互联系的系统或组织结构

这座城市拥有发达的交通网络。

zhè zuò chéng shì yōng yǒu fā dá de jiāo tōng wǎng luò.

Thành phố này sở hữu hệ thống mạng lưới giao thông phát triển.

对,所以现在大家都不能用网络。

duì, suǒ yǐ xiàn zài dà jiā dōu bù néng yòng wǎng luò.

Đúng vậy, nên bây giờ mọi người đều không dùng được mạng.

Trong bài: Tín hiệu mạng phòng ký túc xá chập chờn · 好像

我们很难设想没有网络的生活。

wǒ men hěn nán shè xiǎng méi yǒu wǎng luò de shēng huó.

Chúng ta rất khó tưởng tượng cuộc sống không có mạng internet.

小美,你新搬的房间网络办好了吗?

xiǎo měi, nǐ xīn bān de fáng jiān wǎng luò bàn hǎo le ma?

Tiểu Mỹ, phòng mới chuyển của bạn đã làm mạng xong chưa?

Trong bài: Báo thợ lắp đặt mạng Internet phòng trọ

Hỏi đáp về từ 网络

网络 nghĩa là gì?

网络 (wǎng luò) nghĩa là Internet. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 网络 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 网, 络 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 网络?

Thường gặp: 网络客 (wǎng luò kè) – khách hàng trực tuyến; 网络层 (wǎng luò céng) – tầng mạng; 主干网络 (zhǔ gàn wǎng luò) – mạng lõi; 互联网络 (hù lián wǎng luò) – mạng lưới; 以太网络 (yǐ tài wǎng luò) – Ethernet; 僵尸网络 (jiāng shī wǎng luò) – mạng máy tính ma.