以太网络 đọc là yǐ tài wǎng luò, nghĩa là Ethernet. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 以太网络
以太网络 nghĩa là gì?
以太网络 (yǐ tài wǎng luò) nghĩa là Ethernet.
Cách viết 以太网络 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 以, 太, 网, 络 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 以太网络?
Thường gặp: 交换以太网络 (jiāo huàn yǐ tài wǎng luò) – Ethernet chuyển mạch; 以太网络端口 (yǐ tài wǎng luò duān kǒu) – Cổng Ethernet; 快速以太网络 (kuài sù yǐ tài wǎng luò) – Ethernet Nhanh.