XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陆陆续续 đọc là lù lù xù xù, nghĩa là lần lượt; từng cái một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

陆陆续续

[lù lù xù xù] [陆 陆 续 续]

lần lượt; từng cái một; liên tục

考试时间到了,考生们陆陆续续下场。

kǎo shì shí jiān dào le, kǎo shēng men lù lù xù xù xià chǎng.

Hết giờ làm bài, các thí sinh lần lượt rời phòng thi.

随着城市改造推进,许多老住户陆陆续续迁入新建的公寓。

suí zhe chéng shì gǎi zào tuī jìn, xǔ duō lǎo zhù hù lù lù xù xù qiān rù xīn jiàn de gōng yù.

Cùng với tiến độ cải tạo đô thị, nhiều hộ dân lâu năm dần chuyển vào các căn hộ mới xây.

Hỏi đáp về từ 陆陆续续

陆陆续续 nghĩa là gì?

陆陆续续 (lù lù xù xù) nghĩa là lần lượt; từng cái một.

Cách viết 陆陆续续 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陆, 陆, 续, 续 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.