轮番
[lún fān] [轮 番]
lần lượt; từng cái một
轮番 đọc là lún fān, nghĩa là lần lượt; từng cái một. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lún fān] [轮 番]
lần lượt; từng cái một
轮番 (lún fān) nghĩa là lần lượt; từng cái một.
Viết lần lượt từng chữ 轮, 番 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.