XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

相继 đọc là xiāng jì, nghĩa là lần lượt; liên tiếp. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 9. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 9

相继【相繼】

[xiāng jì] [相 继]

lần lượt; liên tiếp; nối tiếp nhau

一个跟着一个,连续不断。

会议结束后,代表们相继离开了会场。

huì yì jié shù hòu, dài biǎo men xiāng jì lí kāi le huì chǎng.

Sau khi cuộc họp kết thúc, các đại biểu lần lượt rời khỏi hội trường.

二战结束后,许多殖民地相继获得了民族独立。

èr zhàn jié shù hòu, xǔ duō zhí mín dì xiāng jì huò dé le mín zú dú lì.

Sau khi Thế chiến II kết thúc, nhiều thuộc địa đã lần lượt giành được độc lập dân tộc.

Hỏi đáp về từ 相继

相继 nghĩa là gì?

相继 (xiāng jì) nghĩa là lần lượt; liên tiếp. Đây là từ thuộc HSK 9.

Cách viết 相继 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 相, 继 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.