XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

零散 đọc là líng sǎn, nghĩa là rải rác. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

零散

[líng sǎn] [零 散]

rải rác

表面上没有,但平时那些零散的花费加起来早就超标了。

biǎo miàn shàng méi yǒu, dàn píng shí nà xiē líng sǎn de huā fèi jiā qǐ lái zǎo jiù chāo biāo le.

Bề ngoài thì không có, nhưng những chi tiêu vụn vặt thường ngày cộng lại đã vượt mức từ lâu rồi.

Trong bài: Cắt giảm chi tiêu sinh hoạt · ……之类的

Hỏi đáp về từ 零散

零散 nghĩa là gì?

零散 (líng sǎn) nghĩa là rải rác.

Cách viết 零散 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 零, 散 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.