XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

陆军 đọc là lù jūn, nghĩa là quân đội; lực lượng mặt đất. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 陆军

陆军 nghĩa là gì?

陆军 (lù jūn) nghĩa là quân đội; lực lượng mặt đất. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 陆军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 陆, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 陆军?

Thường gặp: 海陆军 (hǎi lù jūn) – hải quân và lục quân; 北洋陆军 (běi yáng lù jūn) – quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt); 陆军上校 (lù jūn shàng xiào) – đại tá; 陆军中尉 (lù jūn zhōng wèi) – trung úy.