XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

季军 đọc là jì jūn, nghĩa là hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 6. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 6

季军【季軍】

[jì jūn] [季 军]

hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng

体育比赛等中的第三名。

经过艰苦拼搏,我们队最终获得了本次比赛的季军。

jīng guò jiān kǔ pīn bó, wǒ men duì zuì zhōng huò dé le běn cì bǐ sài de jì jūn.

Trải qua nỗ lực thi đấu gian khổ, đội chúng tôi cuối cùng đã giành hạng ba của giải đấu lần này.

Hỏi đáp về từ 季军

季军 nghĩa là gì?

季军 (jì jūn) nghĩa là hạng ba trong một cuộc đua; đoạt huy chương đồng. Đây là từ thuộc HSK 6.

Cách viết 季军 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 季, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.