陆军中尉
[lù jūn zhōng wèi] [陆 军 TRUNG 尉]
trung úy
陆军中尉 đọc là lù jūn zhōng wèi, nghĩa là trung úy. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[lù jūn zhōng wèi] [陆 军 TRUNG 尉]
trung úy
陆军中尉 (lù jūn zhōng wèi) nghĩa là trung úy.
Viết lần lượt từng chữ 陆, 军, 中, 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.