XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 尉 đọc là wèi, nghĩa là sĩ quan quân đội. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 尉

尉 nghĩa là gì?

尉 (wèi) nghĩa là sĩ quan quân đội.

Cách viết chữ 尉 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 尉 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 上尉 (shàng wèi) – đại úy (cấp bậc quân sự); 中尉 (zhōng wèi) – trung úy (hải quân); 卫尉 (wèi wèi) – Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (ji…; 大尉 (dà wèi) – đại úy (cấp bậc quân đội); 尉氏 (wèi shì) – huyện Weishi ở Kaifeng 开封 (kāi fēng), Hà Nam; 尉犁 (yù lí) – huyện Lopnur hoặc huyện Yuli thuộc Châu tự trị Mông Cổ Bayingolin, T….