卫尉
[wèi wèi] [卫 尉]
Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔ qīng)
卫尉 đọc là wèi wèi, nghĩa là Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔ qīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wèi wèi] [卫 尉]
Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔ qīng)
卫尉 (wèi wèi) nghĩa là Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔ qīng).
Viết lần lượt từng chữ 卫, 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.