XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

卫尉 đọc là wèi wèi, nghĩa là Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔ qīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 卫尉

卫尉 nghĩa là gì?

卫尉 (wèi wèi) nghĩa là Chỉ huy Cận vệ (thời Trung Quốc cổ đại), một trong Chín Khanh 九卿 (jiǔ qīng).

Cách viết 卫尉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 卫, 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.