XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

校官 đọc là xiào guān, nghĩa là sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

校官

[xiào guān] [HIỆU 官]

sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校

学校官方网站刚刚发布了放假通知。

xué xiào guān fāng wǎng zhàn gāng gāng fā bù le fàng jià tōng zhī.

Trang web chính thức của trường vừa phát hành thông báo nghỉ lễ.

Hỏi đáp về từ 校官

校官 nghĩa là gì?

校官 (xiào guān) nghĩa là sĩ quan quân đội; sĩ quan trong quân đội Trung Quốc, được chia thành 大校, 上校, 中校, 少校.

Cách viết 校官 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 校, 官 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.