XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

廷尉 đọc là tíng wèi, nghĩa là Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

廷尉

[tíng wèi] [廷 尉]

Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng)

Hỏi đáp về từ 廷尉

廷尉 nghĩa là gì?

廷尉 (tíng wèi) nghĩa là Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng).

Cách viết 廷尉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 廷, 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.