廷尉
[tíng wèi] [廷 尉]
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng)
廷尉 đọc là tíng wèi, nghĩa là Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tíng wèi] [廷 尉]
Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng)
廷尉 (tíng wèi) nghĩa là Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿 (jiǔ qīng).
Viết lần lượt từng chữ 廷, 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.