XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 廷 đọc là tíng, nghĩa là sân trong cung điện. Thuộc bộ Dẫn 廴. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

廷

[tíng]

sân trong cung điện

这部电视剧讲述宫廷里的斗争。

zhè bù diàn shì jù jiǎng shù gōng tíng lǐ de dòu zhēng.

Bộ phim truyền hình này kể về những cuộc đấu tranh trong triều đình.

宫廷音乐具有独特的历史价值。

gōng tíng yīn yuè jù yǒu dú tè de lì shǐ jià zhí.

Âm nhạc triều đình có giá trị lịch sử độc đáo.

宫廷内部的权力争夺非常激烈。

gōng tíng nèi bù de quán lì zhēng duó fēi cháng jī liè.

Sự tranh giành quyền lực bên trong triều đình diễn ra vô cùng gay gắt.

Hỏi đáp về chữ 廷

廷 nghĩa là gì?

廷 (tíng) nghĩa là sân trong cung điện.

Cách viết chữ 廷 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 廷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 廷 thuộc bộ Dẫn (廴).

Chữ 廷 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 宫廷 (gōng tíng) – triều đình (của vua hoặc hoàng đế); 内廷 (nèi tíng) – nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệ…; 廷尉 (tíng wèi) – Chỉ huy Tư pháp trong triều đình Trung Quốc, một trong Cửu Khanh 九卿…; 廷布 (tíng bù) – Thimphu, thủ đô của Bhutan; 廷试 (tíng shì) – kỳ thi đình, kỳ thi cao cấp nhất thời phong kiến; 教廷 (jiào tíng) – Giáo hoàng.