XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

朝廷 đọc là cháo tíng, nghĩa là triều đình; hoàng gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

朝廷

[cháo tíng] [朝 廷]

triều đình; hoàng gia; triều đại

他在朝廷中官居要职,位同宰辅。

tā zài cháo tíng zhōng guān jū yào zhí, wèi tóng zǎi fǔ.

Ông giữ chức vụ trọng yếu trong triều đình, địa vị ngang hàng bậc tể phụ.

朝廷派遣天使前往边疆犒赏三军。

cháo tíng pài qiǎn tiān shǐ qián wǎng biān jiāng kào shǎng sān jūn.

Triều đình phái thiên sứ đến biên cương khao thưởng ba quân.

那位大夫在朝廷里很有名。

nà wèi dài fu zài cháo tíng lǐ hěn yǒu míng.

Vị quan đại phu đó rất nổi tiếng trong triều đình.

Hỏi đáp về từ 朝廷

朝廷 nghĩa là gì?

朝廷 (cháo tíng) nghĩa là triều đình; hoàng gia.

Cách viết 朝廷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 朝, 廷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.