XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

内廷 đọc là nèi tíng, nghĩa là nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

内廷

[nèi tíng] [内 廷]

nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v.

他常年供奉内廷,深受君王赏识。

tā cháng nián gòng fèng nèi tíng, shēn shòu jūn wáng shǎng shí.

Ông nhiều năm phục dịch trong nội đình, rất được vua coi trọng.

Hỏi đáp về từ 内廷

内廷 nghĩa là gì?

内廷 (nèi tíng) nghĩa là nơi trong triều đình, nơi hoàng đế xử lý công việc, ban hành mệnh lệnh, v.v..

Cách viết 内廷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 内, 廷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.