昆廷 đọc là kūn tíng, nghĩa là Quentin (tên). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 昆廷
昆廷 nghĩa là gì?
昆廷 (kūn tíng) nghĩa là Quentin (tên).
Cách viết 昆廷 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 昆, 廷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.