XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 昆 đọc là kūn, nghĩa là hậu duệ; anh trai. Thuộc bộ Nhật 日. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

昆

[kūn]

hậu duệ; anh trai; phong cách thơ ca Trung Quốc

许多昆虫把卵产在植物的叶子上。

xǔ duō kūn chóng bǎ luǎn chǎn zài zhí wù de yè zi shàng.

Nhiều loài côn trùng đẻ trứng trên lá cây.

很多昆虫在适宜温度下繁殖极快。

hěn duō kūn chóng zài shì yí wēn dù xià fán zhí jí kuài.

Nhiều loài côn trùng sinh sản rất nhanh ở nhiệt độ thích hợp.

这种有害昆虫是农作物的大祸害。

zhè zhǒng yǒu hài kūn chóng shì nóng zuò wù de dà huò hài.

Loài côn trùng có hại này là mối tai họa lớn của cây trồng.

Hỏi đáp về chữ 昆

昆 nghĩa là gì?

昆 (kūn) nghĩa là hậu duệ; anh trai.

Cách viết chữ 昆 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 昆 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 昆 thuộc bộ Nhật (日).

Chữ 昆 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 昆虫 (kūn chóng) – côn trùng; 坎昆 (kǎn kūn) – Cancún; 昆仑 (kūn lún) – Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương; 昆仲 (kūn zhòng) – (văn học) anh em; 昆卡 (kūn kǎ) – Cuenca (tên địa danh và họ); 昆山 (kūn shān) – Thành phố cấp huyện Côn Sơn, Tô Châu 苏州 (sū zhōu), Giang Tô.