晜
[kūn]
hậu duệ; anh trai
Chữ 晜 đọc là kūn, nghĩa là hậu duệ; anh trai. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[kūn]
hậu duệ; anh trai
晜 (kūn) nghĩa là hậu duệ; anh trai.
Viết lần lượt từng nét của chữ 晜 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.