胤
[yìn]
hậu duệ; người thừa kế; con cháu
Chữ 胤 đọc là yìn, nghĩa là hậu duệ; người thừa kế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[yìn]
hậu duệ; người thừa kế; con cháu
胤 (yìn) nghĩa là hậu duệ; người thừa kế.
Viết lần lượt từng nét của chữ 胤 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 赵匡胤 (zhào kuāng yìn) – Triệu Khuông Dẫn, tên thật của hoàng đế khai quốc nhà Tống, Tống Thá….