XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 裔 đọc là yì, nghĩa là hậu duệ; biên cương. Thuộc bộ Y 衣. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

裔

[yì]

hậu duệ; biên cương

是吗?我看下数据。嗯,针对少数族裔患者的筛查结果确实出现了很多误判。

shì ma? wǒ kàn xià shù jù. èn, zhēn duì shǎo shù zú yì huàn zhě de shāi chá jié guǒ què shí chū xiàn le hěn duō wù pàn.

Thật sao? Để mình xem dữ liệu. Ừm, kết quả sàng lọc đối với bệnh nhân thuộc nhóm dân tộc thiểu số quả thực xuất hiện rất nhiều sai sót.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致

他是那位古代名将的后裔。

tā shì nà wèi gǔ dài míng jiàng de hòu yì.

Anh ấy là hậu duệ của vị danh tướng thời cổ đại đó.

难怪会出现这种系统性的算法偏见。训练样本缺乏多族裔和多年龄段的数据。

nán guài huì chū xiàn zhè zhǒng xì tǒng xìng de suàn fǎ piān jiàn. xùn liàn yàng běn quē fá duō zú yì hé duō nián líng duàn de shù jù.

Thảo nào lại xuất hiện sự thiên vị thuật toán mang tính hệ thống này. Mẫu huấn luyện thiếu dữ liệu đa sắc tộc và đa độ tuổi.

Trong bài: Đạo đức AI trong chẩn đoán y khoa · 以致

Hỏi đáp về chữ 裔

裔 nghĩa là gì?

裔 (yì) nghĩa là hậu duệ; biên cương.

Cách viết chữ 裔 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 裔 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 裔 thuộc bộ Y (衣).

Chữ 裔 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 华裔 (huá yì) – người Hoa; 后裔 (hòu yì) – hậu duệ; 亚裔 (yà yì) – gốc Á; 族裔 (zú yì) – nhóm sắc tộc; 日裔 (rì yì) – gốc Nhật; 胄裔 (zhòu yì) – con cháu xa.