XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

昆虫 đọc là kūn chóng, nghĩa là côn trùng; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 堆 (duī). Nằm trong danh sách từ vựng HSK 8. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 8

昆虫【昆蟲】

[kūn chóng] [昆 虫]

côn trùng; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 堆 (duī)

节肢动物的一类,体躯分为头胸腹三部分

夏天的夜晚,草丛里各种昆虫的叫声此起彼伏。

xià tiān de yè wǎn, cǎo cóng lǐ gè zhǒng kūn chóng de jiào shēng cǐ qǐ bǐ fú.

Vào những đêm hè, tiếng kêu của các loài côn trùng trong bụi cỏ vang lên không ngớt.

只、群、堆

许多昆虫把卵产在植物的叶子上。

xǔ duō kūn chóng bǎ luǎn chǎn zài zhí wù de yè zi shàng.

Nhiều loài côn trùng đẻ trứng trên lá cây.

很多昆虫在适宜温度下繁殖极快。

hěn duō kūn chóng zài shì yí wēn dù xià fán zhí jí kuài.

Nhiều loài côn trùng sinh sản rất nhanh ở nhiệt độ thích hợp.

这种有害昆虫是农作物的大祸害。

zhè zhǒng yǒu hài kūn chóng shì nóng zuò wù de dà huò hài.

Loài côn trùng có hại này là mối tai họa lớn của cây trồng.

Hỏi đáp về từ 昆虫

昆虫 nghĩa là gì?

昆虫 (kūn chóng) nghĩa là côn trùng; lượng từ: 只 (zhī), 群 (qún), 堆 (duī). Đây là từ thuộc HSK 8.

Cách viết 昆虫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 昆, 虫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 昆虫?

Thường gặp: 昆虫学 (kūn chóng xué) – côn trùng học.