昆仑 đọc là kūn lún, nghĩa là Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 昆仑
昆仑 nghĩa là gì?
昆仑 (kūn lún) nghĩa là Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương.
Cách viết 昆仑 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 昆, 仑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 昆仑?
Thường gặp: 昆仑山 (kūn lún shān) – Dãy núi Côn Lôn; 昆仑山脉 (kūn lún shān mài) – Dãy núi Côn Lôn; 喀喇昆仑山 (kā lǎ kūn lún shān) – Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương; 喀拉昆仑山 (kā lā kūn lún shān) – Dãy núi Karakorum; 喀喇昆仑公路 (kā lǎ kūn lún gōng lù) – Đường cao tốc Karakorum, nối Pakistan và Tân Cương; 喀喇昆仑山脉 (kā lǎ kūn lún shān mài) – Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương.