昆仑山
[kūn lún shān] [昆 仑 山]
Dãy núi Côn Lôn
昆仑山 đọc là kūn lún shān, nghĩa là Dãy núi Côn Lôn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
昆仑山 (kūn lún shān) nghĩa là Dãy núi Côn Lôn.
Viết lần lượt từng chữ 昆, 仑, 山 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 昆仑山脉 (kūn lún shān mài) – Dãy núi Côn Lôn; 喀喇昆仑山 (kā lǎ kūn lún shān) – Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương; 喀拉昆仑山 (kā lā kūn lún shān) – Dãy núi Karakorum; 喀喇昆仑山脉 (kā lǎ kūn lún shān mài) – Dãy núi Karakorum ở phía tây Tân Cương.