XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 仑 đọc là lún, nghĩa là sắp xếp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về chữ 仑

仑 nghĩa là gì?

仑 (lún) nghĩa là sắp xếp.

Cách viết chữ 仑 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 仑 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Chữ 仑 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 二仑 (èr lún) – thị trấn Erlun hoặc Erhlun ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài L…; 仑背 (lún bèi) – thị trấn Lunbei hoặc Lunpei ở huyện Vân Lâm 云林县 (yún lín xiàn), Đài…; 加仑 (jiā lún) – gallon (từ mượn); 北仑 (běi lún) – quận Beilun của thành phố Ninh Ba 宁波市 (níng bō shì), Chiết Giang; 库仑 (kù lún) – Charles-Augustin de Coulomb (1736-1806), nhà vật lý người Pháp; 昆仑 (kūn lún) – Dãy núi Côn Lôn (Karakorum) ở Tân Cương.