XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

中尉 đọc là zhōng wèi, nghĩa là trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 中尉

中尉 nghĩa là gì?

中尉 (zhōng wèi) nghĩa là trung úy (hải quân); thượng úy (lục quân).

Cách viết 中尉 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 中, 尉 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 中尉?

Thường gặp: 陆军中尉 (lù jūn zhōng wèi) – trung úy.