北洋陆军
[běi yáng lù jūn] [北 洋 陆 军]
quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
北洋陆军 đọc là běi yáng lù jūn, nghĩa là quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[běi yáng lù jūn] [北 洋 陆 军]
quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt)
北洋陆军 (běi yáng lù jūn) nghĩa là quân đội Bắc Dương (đặc biệt trong thời kỳ quân phiệt).
Viết lần lượt từng chữ 北, 洋, 陆, 军 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.