XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

刻苦学习 đọc là kè kǔ xué xí, nghĩa là học hành chăm chỉ; cần cù. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

刻苦学习

[kè kǔ xué xí] [刻 苦 HỌC 习]

học hành chăm chỉ; cần cù

王老师希望大家刻苦学习,将来为学校争光。

wáng lǎo shī xī wàng dà jiā kè kǔ xué xí, jiāng lái wèi xué xiào zhēng guāng.

Thầy Vương hy vọng mọi người học tập chăm chỉ để tương lai làm rạng danh nhà trường.

Hỏi đáp về từ 刻苦学习

刻苦学习 nghĩa là gì?

刻苦学习 (kè kǔ xué xí) nghĩa là học hành chăm chỉ; cần cù.

Cách viết 刻苦学习 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 刻, 苦, 学, 习 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.