XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

勤学苦练 đọc là qín xué kǔ liàn, nghĩa là học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 勤学苦练

勤学苦练 nghĩa là gì?

勤学苦练 (qín xué kǔ liàn) nghĩa là học hành chăm chỉ; rèn luyện siêng năng.

Cách viết 勤学苦练 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 勤, 学, 苦, 练 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.