XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大手大脚 đọc là dà shǒu dà jiǎo, nghĩa là hoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大手大脚

[dà shǒu dà jiǎo] [ĐẠI 手 ĐẠI 脚]

hoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ; lãng phí

成家以后要懂得过日子,不能再大手大脚。

chéng jiā yǐ hòu yào dǒng de guò rì zi, bù néng zài dà shǒu dà jiǎo.

Sau khi lập gia đình phải biết tiết kiệm vun vén, không thể tiêu xài hoang phí nữa.

Hỏi đáp về từ 大手大脚

大手大脚 nghĩa là gì?

大手大脚 (dà shǒu dà jiǎo) nghĩa là hoang phí (thành ngữ); ném tiền qua cửa sổ.

Cách viết 大手大脚 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 手, 大, 脚 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.