探摸 đọc là tàn mō, nghĩa là dò dẫm; sờ soạng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 探摸
探摸 nghĩa là gì?
探摸 (tàn mō) nghĩa là dò dẫm; sờ soạng.
Cách viết 探摸 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 探, 摸 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.