XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 触 đọc là chù, nghĩa là chạm; tiếp xúc với cái gì. Thuộc bộ Giác 角. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

触

[chù]

chạm; tiếp xúc với cái gì; gây xúc động

这直接触及了技术应用背后的伦理底线。

zhè zhí jiē chù jí le jì shù yìng yòng bèi hòu de lún lǐ dǐ xiàn.

Điều này chạm trực tiếp vào ranh giới đạo đức đằng sau việc ứng dụng công nghệ.

Trong bài: Đạo đức can thiệp giao diện não-máy tính · 未尝不

他不小心触动了门锁上的机关。

tā bù xiǎo xīn chù dòng le mén suǒ shàng de jī guān.

Anh ấy vô tình chạm phải then chốt cơ quan trên ổ khóa cửa.

那要是有人不小心触犯了,处罚会很严重吗?

nà yào shi yǒu rén bù xiǎo xīn chù fàn le, chǔ fá huì hěn yán zhòng ma?

Vậy nếu có ai vô tình vi phạm, xử phạt có rất nghiêm trọng không?

Trong bài: Phàm là ai vi phạm quy định đều bị xử lý · 但凡

Hỏi đáp về chữ 触

触 nghĩa là gì?

触 (chù) nghĩa là chạm; tiếp xúc với cái gì.

Cách viết chữ 触 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 触 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 触 thuộc bộ Giác (角).

Chữ 触 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 接触 (jiē chù) – chạm; 感触 (gǎn chù) – suy nghĩ và cảm xúc; 抵触 (dǐ chù) – mâu thuẫn; 触动 (chù dòng) – chạm đến; 触摸 (chù mō) – chạm; 触犯 (chù fàn) – vi phạm.