徐缓 đọc là xú huǎn, nghĩa là chậm; chậm chạp. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 徐缓
徐缓 nghĩa là gì?
徐缓 (xú huǎn) nghĩa là chậm; chậm chạp.
Cách viết 徐缓 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 徐, 缓 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.