XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

Chữ 徐 đọc là xú, nghĩa là chậm rãi; nhẹ nhàng. Thuộc bộ Sách (xích) 彳. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

徐

[xú]

chậm rãi; nhẹ nhàng

老师让我们徐徐地朗读这段文字。

lǎo shī ràng wǒ men xú xú dì lǎng dú zhè duàn wén zì.

Giáo viên để chúng ta đọc chậm rãi đoạn văn này.

舞台上的红色大幕徐徐拉开。

wǔ tái shàng de hóng sè dà mù xú xú lā kāi.

Tấm màn đỏ trên sân khấu từ từ mở ra.

春风徐徐吹过校园,树叶轻轻摇摆。

chūn fēng xú xú chuī guò xiào yuán, shù yè qīng qīng yáo bǎi.

Gió xuân nhẹ nhàng thổi qua khuôn viên trường, lá cây rung rinh.

Hỏi đáp về chữ 徐

徐 nghĩa là gì?

徐 (xú) nghĩa là chậm rãi; nhẹ nhàng.

Cách viết chữ 徐 như thế nào?

Viết lần lượt từng nét của chữ 徐 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này. Chữ 徐 thuộc bộ Sách (xích) (彳).

Chữ 徐 có những từ ghép nào?

Thường gặp: 徐徐 (xú xú) – một cách chậm rãi; 徐俊 (xú jùn) – Từ Tuấn (1962-), đại kiện tướng cờ tướng Trung Quốc; 徐克 (xú kè) – Tsui Hark (1951-), đạo diễn và nhà sản xuất phim Trung Quốc; 徐州 (xú zhōu) – Thành phố cấp địa khu Từ Châu, tỉnh Giang Tô; 徐星 (xú xīng) – Xu Xing (1969-), nhà cổ sinh vật học Trung Quốc; 徐步 (xú bù) – đi dạo.