XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

屏保 đọc là píng bǎo, nghĩa là trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保护程序 (píng mù bǎo hù chéng xù). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 屏保

屏保 nghĩa là gì?

屏保 (píng bǎo) nghĩa là trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保护程序 (píng mù bǎo hù chéng xù).

Cách viết 屏保 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 屏, 保 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.