XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

担保 đọc là dān bǎo, nghĩa là bảo đảm; đảm bảo cho. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 4. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 4

担保【擔保】

[dān bǎo] [担 保]

bảo đảm; đảm bảo cho

保证做到或对后果负责

我可以用名誉向你担保。

wǒ kě yǐ yòng míng yù xiàng nǐ dān bǎo.

Tôi có thể lấy danh dự bảo đảm với bạn.

sự bảo đảm; việc bảo lãnh

为保证履行责任而提供的保证

银行要求提供经济担保。

yín háng yāo qiú tí gōng jīng jì dān bǎo.

Ngân hàng yêu cầu cung cấp bảo lãnh kinh tế.

对,新规定要求还要有担保人的收入来源证明。

duì, xīn guī dìng yāo qiú hái yào yǒu dān bǎo rén de shōu rù lái yuán zhèng míng.

Đúng thế, quy định mới yêu cầu phải có cả chứng minh nguồn gốc thu nhập của người bảo lãnh.

Trong bài: Hiểu nhầm về hồ sơ xin visa du học · 以为

这不外乎属于合规与债务担保的范畴,需要平衡风险与成本。

zhè bú wài hū shǔ yú hé guī yǔ zhài wù dān bǎo de fàn chóu, xū yào píng héng fēng xiǎn yǔ chéng běn.

Điều này không ngoài phạm vi tuân thủ và bảo đảm nợ, cần cân bằng rủi ro và chi phí.

Trong bài: Đàm phán điều khoản thẩm định đặc biệt trong mua bán sáp nhập xuyên biên giới · 不外乎

所以才需要多边开发银行提供流动性担保,以此打破各方博弈的僵局。

suǒ yǐ cái xū yào duō biān kāi fā yín háng tí gōng liú dòng xìng dān bǎo, yǐ cǐ dǎ pò gè fāng bó yì de jiāng jú.

Bởi vậy mới cần ngân hàng phát triển đa phương cung cấp bảo lãnh thanh khoản, nhằm phá vỡ thế bế tắc giằng co giữa các bên.

Trong bài: Phân tích tái cấu trúc nợ công quốc gia trong bối cảnh đa phương

Hỏi đáp về từ 担保

担保 nghĩa là gì?

担保 (dān bǎo) nghĩa là bảo đảm; đảm bảo cho. Đây là từ thuộc HSK 4.

Cách viết 担保 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 担, 保 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 担保?

Thường gặp: 债务担保证券 (zhài wù dān bǎo zhèng quàn) – nghĩa vụ nợ được đảm bảo (CDO), một loại trái phiếu; 资产担保证券 (zī chǎn dān bǎo zhèng quàn) – chứng khoán bảo đảm bằng tài sản.