XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

保管 đọc là bǎo guǎn, nghĩa là giữ gìn; chăm sóc. Nằm trong danh sách từ vựng HSK 7. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

HSK 7

保管

[bǎo guǎn] [保 管]

giữ gìn; chăm sóc; đảm bảo; chắc chắn

保藏并管理;担保一定。

请大家妥善保管好随身携带的贵重物品。

qǐng dà jiā tuǒ shàn bǎo guǎn hǎo suí shēn xié dài de guì zhòng wù pǐn.

Xin mọi người bảo quản cẩn thận đồ đạc quý giá mang theo bên mình.

thủ kho; người trông coi

仓库中负责管理物品的人员。

他在这家工厂当了二十年保管。

tā zài zhè jiā gōng chǎng dāng le èr shí nián bǎo guǎn.

Ông ấy làm thủ kho ở nhà máy này đã 20 năm.

好的,那些材料还在你宿舍保管着吧?千万别落下了。

hǎo de, nà xiē cái liào hái zài nǐ sù shè bǎo guǎn zhe ba? qiān wàn bié luò xià le.

Được, những tài liệu đó vẫn được cất ở ký túc xá của cậu chứ? Nhất định đừng để quên nhé.

Trong bài: Bàn về việc thay đổi kế hoạch

正是如此。下课后便可自主支配,且柜门钥匙由各位自行妥善保管。

zhèng shì rú cǐ. xià kè hòu biàn kě zì zhǔ zhī pèi, qiě guì mén yào shi yóu gè wèi zì xíng tuǒ shàn bǎo guǎn.

Chính là như thế. Sau giờ học có thể tùy ý sử dụng, và chìa khóa tủ do mỗi người tự bảo quản chu đáo.

Trong bài: Giải thích một quy định mới

出门在外要保管好自己的钱财。

chū mén zài wài yào bǎo guǎn hǎo zì jǐ de qián cái.

Đi xa cần chú ý bảo quản tốt tiền bạc của mình.

Hỏi đáp về từ 保管

保管 nghĩa là gì?

保管 (bǎo guǎn) nghĩa là giữ gìn; chăm sóc. Đây là từ thuộc HSK 7.

Cách viết 保管 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 保, 管 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 保管?

Thường gặp: 保管员 (bǎo guǎn yuán) – người quản lý.