保管员
[bǎo guǎn yuán] [保 管 员]
người quản lý; nhân viên kho
保管员 đọc là bǎo guǎn yuán, nghĩa là người quản lý; nhân viên kho. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[bǎo guǎn yuán] [保 管 员]
người quản lý; nhân viên kho
保管员 (bǎo guǎn yuán) nghĩa là người quản lý; nhân viên kho.
Viết lần lượt từng chữ 保, 管, 员 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.